Nghĩa của từ "put out for display" trong tiếng Việt

"put out for display" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put out for display

US /pʊt aʊt fɔr dɪˈspleɪ/
UK /pʊt aʊt fɔː dɪˈspleɪ/
"put out for display" picture

Cụm từ

trưng bày, bày ra, phô bày

to arrange something so that it can be seen by others

Ví dụ:
The artist decided to put out for display her latest sculptures at the gallery.
Nghệ sĩ quyết định trưng bày những tác phẩm điêu khắc mới nhất của mình tại phòng trưng bày.
The museum will put out for display a rare collection of ancient artifacts next month.
Bảo tàng sẽ trưng bày một bộ sưu tập cổ vật quý hiếm vào tháng tới.